Bảng giá xe MG – Giá tất cả các dòng xe MG5, MG5 MT, MG ZS, HS, RX5, MG7
01/10/2024MG (Morris Garages) là thương hiệu ô tô nổi tiếng đến từ Anh Quốc, hiện thuộc quyền sở hữu của Tập đoàn SAIC Motor Trung Quốc. Với sự đầu tư mạnh mẽ về công nghệ và thiết kế, các dòng xe MG đã ngày càng khẳng định vị trí của mình trên thị trường Việt Nam nhờ mức giá hợp lý, trang bị công nghệ hiện đại và nhiều lựa chọn đa dạng. Trong bài viết này, MG Đà Nẵng sẽ cập nhật bảng giá các dòng xe MG phổ biến hiện nay như MG5, MG5 MT, MG ZS, MG HS, MG RX5, và MG7, cùng những thông tin quan trọng về từng dòng xe để giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp.
1. Bảng giá Xe MG tại Việt Nam (Cập nhật tháng 9/2024)
BẢNG GIÁ LĂN BÁNH TẠM TÍNH CHO DÒNG XE MG5 | New MG5 MT | MG5 1.5L STD | MG5 1.5L LUX | MG5 1.5L LUX (2023) |
GIÁ NIÊM YẾT | 399.000.000 | 488.000.000 | 528.000.000 | 528.000.000 |
TỔNG ƯU ĐÃI THÁNG ĐẾN HẾT THÁNG 09/2024 | 64.000.000 | 83.000.000 | 48.000.000 | 73.000.000 |
GIÁ SAU ƯU ĐÃI | 335.000.000 | 405.000.000 | 480.000.000 | 455.000.000 |
Thuế trước bạ tạm tính 10% | 39.900.000 | 52.300.000 | 58.800.000 | 58.800.000 |
Bảo hiểm TNDS | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 480.700 |
Lệ phí cấp biển số mới | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Lệ phí đăng kiểm xe | 90.000 | 90.000 | 90.000 | 90.000 |
Lệ phí đường bộ 12 tháng | 1.610.000 | 1.610.000 | 1.610.000 | 1.610.000 |
Vận chuyển cẩu xe | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 |
Chi phí khác: Xăng xe, Cà số Khung , Số máy, Bọc biển số… | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 |
Tổng chi phí đăng ký xe | 47.100.000 | 59.500.000 | 66.000.000 | 65.980.700 |
GIÁ LĂN BÁNH TẠM TÍNH | 382.100.000 | 464.500.000 | 546.000.000 | 520.980.700 |
Vay tối đa | 292.000.000 | 410.000.000 | 462.000.000 | 462.000.000 |
Tổng số tiền trả trước | 93.000.000 | 87.000.000 | 102.000.000 | 102.000.000 |
Gốc + Lãi Trung Bình Mỗi Tháng | 5 triệu/tháng | 7 triệu/ tháng | 8 Triệu/ Tháng | 8 Triệu/ Tháng |
Thời gian vay 8 năm, lãi suất ưu đãi năm đầu 9,4%/năm, từ nằm 2 đến năm thứ 8 lãi 12.5%/năm. |
BẢNG GIÁ LĂN BÁNH TẠM TÍNH CHO DÒNG XE MG ZS | MG ZS STD | MG ZS LUX |
GIÁ NIÊM YẾT | 518.000.000 | 588.000.000 |
TỔNG ƯU ĐÃI THÁNG ĐẾN HẾT THÁNG 09/2024 | 88.000.000 | 88.000.000 |
GIÁ SAU ƯU ĐÃI | 430.000.000 | 500.000.000 |
Thuế trước bạ tạm tính 10% | 53.800.000 | 63.800.000 |
Bảo hiểm TNDS | 500.000 | 500.000 |
Lệ phí cấp biển số mới | 1.000.000 | 1.000.000 |
Lệ phí đăng kiểm xe | 90.000 | 90.000 |
Lệ phí đường bộ 12 tháng | 1.610.000 | 1.610.000 |
Vận chuyển cẩu xe | 2.000.000 | 1.000.000 |
Chi phí khác: Xăng xe, Cà số Khung , Số máy, Bọc biển số… | 2.000.000 | 2.000.000 |
Tổng chi phí đăng ký xe | 61.000.000 | 70.000.000 |
GIÁ LĂN BÁNH TẠM TÍNH | 491.000.000 | 570.000.000 |
Vay tối đa | 422.000.000 | 478.000.000 |
Tổng số tiền trả trước | 92.000.000 | 106.000.000 |
Gốc + Lãi Trung Bình Mỗi Tháng | 7 triệu/ tháng | 8,7 triệu/ tháng |
Thời gian vay 8 năm, lãi suất ưu đãi năm đầu 9,4%/năm, từ nằm 2 đến năm thứ 8 lãi 12.5%/năm. |
BẢNG GIÁ LĂN BÁNH TẠM TÍNH CHO DÒNG XE MG HS 2023 | MG HS 1.5T DEL | MG HS 1.5T LUX |
GIÁ NIÊM YẾT | 699.000.000 | 749.000.000 |
TỔNG ƯU ĐÃI THÁNG ĐẾN HẾT THÁNG 09/2024 | 159.000.000 | 110.000.000 |
GIÁ SAU ƯU ĐÃI | 540.000.000 | 639.000.000 |
Thuế trước bạ tạm tính 10% | 69.900.000 | 74.900.000 |
Bảo hiểm TNDS | 500.000 | 500.000 |
Lệ phí cấp biển số mới | 1.000.000 | 1.000.000 |
Lệ phí đăng kiểm xe | 90.000 | 90.000 |
Lệ phí đường bộ 12 tháng | 1.610.000 | 1.610.000 |
Vận chuyển cẩu xe | 2.000.000 | 2.000.000 |
Chi phí khác: Xăng xe, Cà số Khung , Số máy, Bọc biển số… | 2.000.000 | 2.000.000 |
Tổng chi phí đăng ký xe | 77.100.000 | 82.100.000 |
GIÁ LĂN BÁNH TẠM TÍNH | 617.100.000 | 721.100.000 |
Vay tối đa | 471.000.000 | 564.000.000 |
Tổng số tiền trả trước | 146.100.000 | 157.100.000 |
Gốc + Lãi Trung Bình Mỗi Tháng | 8,4 triệu/tháng | 9,1 triệu/ tháng |
Thời gian vay 8 năm, lãi suất ưu đãi năm đầu 9,4%/năm, từ nằm 2 đến năm thứ 8 lãi 12.5%/năm. |
BẢNG GIÁ LĂN BÁNH TẠM TÍNH CHO DÒNG XE MG RX5
|
MG RX5 STD | MG RX5 LUX |
GIÁ NIÊM YẾT | 739.000.000 | 829.000.000 |
TỔNG ƯU ĐÃI THÁNG ĐẾN HẾT THÁNG 09/2024 | 199.000.000 | 130.000.000 |
GIÁ SAU ƯU ĐÃI | 540.000.000 | 699.000.000 |
Thuế trước bạ tạm tính 10% | 73.900.000 | 82.900.000 |
Bảo hiểm TNDS | 500.000 | 500.000 |
Lệ phí cấp biển số mới | 1.000.000 | 1.000.000 |
Lệ phí đăng kiểm xe | 90.000 | 90.000 |
Lệ phí đường bộ 12 tháng | 1.610.000 | 1.610.000 |
Vận chuyển cẩu xe | 2.000.000 | 2.000.000 |
Chi phí khác: Xăng xe, Cà số Khung , Số máy, Bọc biển số… | 2.000.000 | 2.000.000 |
Tổng chi phí đăng ký xe | 81.100.000 | 90.100.000 |
GIÁ LĂN BÁNH TẠM TÍNH | 621.100.000 | 789.100.000 |
Vay tối đa | 567.000.000 | 639.000.000 |
Tổng số tiền trả trước | 101.000.000 | 128.000.000 |
Gốc + Lãi Trung Bình Mỗi Tháng | 10 triệu/tháng | 11 triệu/tháng |
Thời gian vay 8 năm, lãi suất ưu đãi năm đầu 9,4%/năm, từ nằm 2 đến năm thứ 8 lãi 12.5%/năm.
|
BẢNG GIÁ LĂN BÁNH TẠM TÍNH CHO DÒNG XE MG7 | MG7 1.5T LUXURY | MG7 2.0T LUXURY | MG7 2.0T PREMIUM |
GIÁ NIÊM YẾT | 738.000.000 | 898.000.000 | 1.018.000.000 |
TỔNG ƯU ĐÃI THÁNG ĐẾN HẾT THÁNG 09/2024 | 25.000.000 | 28.000.000 | 30.000.000 |
GIÁ SAU ƯU ĐÃI | 713.000.000 | 870.000.000 | 988.000.000 |
Thuế trước bạ tạm tính 10% | 73.800.000 | 89.800.000 | 101.800.000 |
Bảo hiểm TNDS | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
Lệ phí cấp biển số mới | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Lệ phí đăng kiểm xe | 90.000 | 90.000 | 90.000 |
Lệ phí đường bộ 12 tháng | 1.610.000 | 1.610.000 | 1.610.000 |
Vận chuyển cẩu xe | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 |
Chi phí khác: Xăng xe, Cà số Khung , Số máy, Bọc biển số… | 2.000.000 | 2.000.000 | 2.000.000 |
Tổng chi phí đăng ký xe | 81.000.000 | 97.000.000 | 109.000.000 |
GIÁ LĂN BÁNH TẠM TÍNH | 794.000.000 | 967.000.000 | 1.097.000.000 |
Vay tối đa | 567.000.000 | 567.000.000 | 567.000.000 |
Tổng số tiền trả trước | 101.000.000 | 101.000.000 | 101.000.000 |
Gốc + Lãi Trung Bình Mỗi Tháng | 10 triệu/tháng | 10 triệu/tháng | 10 triệu/tháng |
Thời gian vay 8 năm, lãi suất ưu đãi năm đầu 9,4%/năm, từ nằm 2 đến năm thứ 8 lãi 12.5%/năm. |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, tuỳ thuộc vào khu vực tỉnh thành mà sẽ có mức giá thay đổi chi tiết khác nhau. Vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn MG khu vực mà bạn đang sinh sống hoặc muốn mua xe để nhận được báo giá chính xác nhất.
MG đang dần khẳng định vị thế của mình tại thị trường Việt Nam với loạt sản phẩm đa dạng từ sedan cho đến SUV. Các dòng xe như MG5, MG ZS, MG HS, RX5 và gần đây nhất, Mg đã “trình làng” MG7, đều mang lại cho người tiêu dùng nhiều lựa chọn phù hợp với nhu cầu và tài chính của mình.
Với mức giá cạnh tranh và trang bị công nghệ hiện đại, xe MG ngày càng thu hút được sự quan tâm của khách hàng Việt Nam. Các sản phẩm của MG không chỉ nổi bật với thiết kế trẻ trung, năng động mà còn được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn và tiện ích, giúp người tiêu dùng có những trải nghiệm lái xe tốt nhất.
Nếu bạn đang cân nhắc mua một chiếc xe mới, các dòng xe MG chắc chắn sẽ là sự lựa chọn đáng xem xét.